功 đọc là gōng, thuộc bộ 19 (力), gồm 5 nét.
功
gōng
Bộ thủ 19 (力)5 nét
Phân rã chữ 功
⿰工力
Cách viết 功 (thứ tự nét)
功… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 功
- 功 gōng – công lao
- 功利 gōnglì – thực dụng, chú trọng lợi ích trước mắt
- 功力 gōnglì – công lực
- 功劳 gōngláo – công lao
- 功夫 gōngfu – kung fu; công phu, thời gian
- 功底 gōngdǐ – nền tảng, căn bản
- 功效 gōngxiào – công dụng, hiệu quả
- 功率 gōnglǜ – công suất
- 功能 gōngnéng – chức năng, tính năng
- 功臣 gōngchén – công thần
- 功课 gōngkè – bài tập, bài vở
- 成功 chénggōng – thành công
- 用功 yònggōng – chăm chỉ học
- 立功 lìgōng – lập công
- 下功夫 xiàgōngfu – bỏ công sức, dốc sức
- 基本功 jīběngōng – kỹ năng cơ bản
- 急功近利 jígōngjìnlì – nôn nóng thành công
- 汗马功劳 hànmǎgōngláo – công lao to lớn
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)