功利 đọc là gōnglì, nghĩa là công lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
功利
gōnglì
công lợi
danh từ
Cách viết 功利 (thứ tự nét)
功… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 功利
功利 tiếng Trung là gì?
功利 (gōnglì) nghĩa là công lợi (danh từ).
功利 đọc thế nào?
功利 đọc là gōnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
功利 thuộc cấp HSK mấy?
功利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet