祖先 đọc là zǔxiān, nghĩa là tổ tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
祖先
zǔxiān
tổ tiên
Hán Việt: tổ tiên
danh từ
Ví dụ với 祖先
清明节我们祭拜祖先。
Qīngmíngjié wǒmen jìbài zǔxiān.
Tiết Thanh minh chúng tôi cúng tổ tiên.
我们的祖先住在这里。
Wǒmen de zǔxiān zhù zài zhèlǐ.
Tổ tiên chúng tôi sống ở đây.
Cách viết 祖先 (thứ tự nét)
祖… nét
先… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 祖先
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 祖 | zǔ | ||
| 先 | xiān | 儿 | 6 |
Hỏi nhanh về 祖先
祖先 tiếng Trung là gì?
祖先 (zǔxiān) nghĩa là tổ tiên (danh từ).
祖先 đọc thế nào?
祖先 đọc là zǔxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祖先 thế nào?
Ví dụ: 清明节我们祭拜祖先。 (Qīngmíngjié wǒmen jìbài zǔxiān.) nghĩa là: Tiết Thanh minh chúng tôi cúng tổ tiên.
祖先 thuộc cấp HSK mấy?
祖先 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.