足 đọc là zú, nghĩa là đủ, chân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
足
zú
đủ, chân

Hán Việt: túc

tính từBộ thủ 足7 nét

Ví dụ với 足

时间很足。
Shíjiān hěn zú.
Thời gian rất đủ.
他是个足球迷。
Tā shì ge zúqiúmí.
Anh ấy là người hâm mộ bóng đá.

Cách viết 足 (thứ tự nét)

足… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 足

足 tiếng Trung là gì?

足 (zú) nghĩa là đủ, chân (tính từ).

足 đọc thế nào?

足 đọc là zú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 足 thế nào?

Ví dụ: 时间很足。 (Shíjiān hěn zú.) nghĩa là: Thời gian rất đủ.

足 thuộc cấp HSK mấy?

足 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.