粽子 đọc là zòngzi, nghĩa là bánh chưng, bánh ú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
粽子
zòngzi
bánh chưng, bánh ú

Hán Việt: tống tử

danh từ

Ví dụ với 粽子

端午节要吃粽子。
Duānwǔjié yào chī zòngzi.
Tết Đoan Ngọ phải ăn bánh ú.
奶奶包的粽子很好吃。
Nǎinai bāo de zòngzi hěn hǎochī.
Bánh ú bà gói rất ngon.

Cách viết 粽子 (thứ tự nét)

粽… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 粽子

ChữPinyinBộ thủSố nét
粽zòng
子zi子3

Hỏi nhanh về 粽子

粽子 tiếng Trung là gì?

粽子 (zòngzi) nghĩa là bánh chưng, bánh ú (danh từ).

粽子 đọc thế nào?

粽子 đọc là zòngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粽子 thế nào?

Ví dụ: 端午节要吃粽子。 (Duānwǔjié yào chī zòngzi.) nghĩa là: Tết Đoan Ngọ phải ăn bánh ú.

粽子 thuộc cấp HSK mấy?

粽子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.