总算 đọc là zǒngsuàn, nghĩa là cuối cùng cũng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
总算
zǒngsuàn
cuối cùng cũng
Hán Việt: tổng toán
phó từ
Ví dụ với 总算
等了一小时,车总算来了。
Děng le yì xiǎoshí, chē zǒngsuàn lái le.
Đợi một tiếng, cuối cùng xe cũng đến.
问题总算解决了。
Wèntí zǒngsuàn jiějué le.
Vấn đề cuối cùng cũng giải quyết xong.
Cách viết 总算 (thứ tự nét)
总… nét
算… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总算
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 算 | suàn | ⺮ | 14 |
Hỏi nhanh về 总算
总算 tiếng Trung là gì?
总算 (zǒngsuàn) nghĩa là cuối cùng cũng (phó từ).
总算 đọc thế nào?
总算 đọc là zǒngsuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总算 thế nào?
Ví dụ: 等了一小时,车总算来了。 (Děng le yì xiǎoshí, chē zǒngsuàn lái le.) nghĩa là: Đợi một tiếng, cuối cùng xe cũng đến.
总算 thuộc cấp HSK mấy?
总算 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.