总计 đọc là zǒngjì, nghĩa là tổng cộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
总计
zǒngjì
tổng cộng
Hán Việt: tổng kế
động từ
Ví dụ với 总计
总计一百人参加。
Zǒngjì yì bǎi rén cānjiā.
Tổng cộng một trăm người tham gia.
费用总计五千元。
Fèiyòng zǒngjì wǔqiān yuán.
Chi phí tổng cộng năm nghìn tệ.
Cách viết 总计 (thứ tự nét)
总… nét
计… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总计
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 计 | jì | 讠 | 4 |
Hỏi nhanh về 总计
总计 tiếng Trung là gì?
总计 (zǒngjì) nghĩa là tổng cộng (động từ).
总计 đọc thế nào?
总计 đọc là zǒngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总计 thế nào?
Ví dụ: 总计一百人参加。 (Zǒngjì yì bǎi rén cānjiā.) nghĩa là: Tổng cộng một trăm người tham gia.
总计 thuộc cấp HSK mấy?
总计 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.