自愿 đọc là zìyuàn, nghĩa là tự nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
自愿
zìyuàn
tự nguyện
Hán Việt: tự nguyện
động từ
Ví dụ với 自愿
参加活动要自愿。
Cānjiā huódòng yào zìyuàn.
Tham gia hoạt động phải tự nguyện.
他自愿去山区教书。
Tā zìyuàn qù shānqū jiāoshū.
Anh ấy tự nguyện lên vùng núi dạy học.
Cách viết 自愿 (thứ tự nét)
自… nét
愿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 自愿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 自 | zì | 自 | 6 |
| 愿 | yuàn | 心 | 14 |
Hỏi nhanh về 自愿
自愿 tiếng Trung là gì?
自愿 (zìyuàn) nghĩa là tự nguyện (động từ).
自愿 đọc thế nào?
自愿 đọc là zìyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自愿 thế nào?
Ví dụ: 参加活动要自愿。 (Cānjiā huódòng yào zìyuàn.) nghĩa là: Tham gia hoạt động phải tự nguyện.
自愿 thuộc cấp HSK mấy?
自愿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.