自言自语 đọc là zìyánzìyǔ, nghĩa là nói một mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
自言自语
zìyánzìyǔ
nói một mình
Hán Việt: tự ngôn tự ngữ
thành ngữ
Ví dụ với 自言自语
他常常自言自语。
Tā chángcháng zì yán zì yǔ.
Anh ấy thường nói một mình.
老人坐在门口自言自语。
Lǎorén zuò zài ménkǒu zì yán zì yǔ.
Cụ già ngồi trước cửa nói một mình.
Cách viết 自言自语 (thứ tự nét)
自… nét
言… nét
语… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 自言自语
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 自 | zì | 自 | 6 |
| 言 | yán | 言 | 7 |
| 自 | zì | 自 | 6 |
| 语 | yǔ | 讠 | 9 |
Hỏi nhanh về 自言自语
自言自语 tiếng Trung là gì?
自言自语 (zìyánzìyǔ) nghĩa là nói một mình (thành ngữ).
自言自语 đọc thế nào?
自言自语 đọc là zìyánzìyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自言自语 thế nào?
Ví dụ: 他常常自言自语。 (Tā chángcháng zì yán zì yǔ.) nghĩa là: Anh ấy thường nói một mình.
自言自语 thuộc cấp HSK mấy?
自言自语 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.