自来水 đọc là zìláishuǐ, nghĩa là nước máy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
自来水
zìláishuǐ
nước máy
Hán Việt: tự lai thủy
danh từ
Ví dụ với 自来水
这里的自来水可以喝吗?
Zhèlǐ de zìláishuǐ kěyǐ hē ma?
Nước máy ở đây uống được không?
自来水停了。
Zìláishuǐ tíng le.
Nước máy bị cắt rồi.
Cách viết 自来水 (thứ tự nét)
自… nét
来… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 自来水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 自 | zì | 自 | 6 |
| 来 | lái | 木 | 7 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Hỏi nhanh về 自来水
自来水 tiếng Trung là gì?
自来水 (zìláishuǐ) nghĩa là nước máy (danh từ).
自来水 đọc thế nào?
自来水 đọc là zìláishuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自来水 thế nào?
Ví dụ: 这里的自来水可以喝吗? (Zhèlǐ de zìláishuǐ kěyǐ hē ma?) nghĩa là: Nước máy ở đây uống được không?
自来水 thuộc cấp HSK mấy?
自来水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.