主演 đọc là zhǔyǎn, nghĩa là đóng vai chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
主演
zhǔyǎn
đóng vai chính
Hán Việt: chủ diễn
động từ
Ví dụ với 主演
这部电影由他主演。
Zhè bù diànyǐng yóu tā zhǔyǎn.
Bộ phim này do anh ấy đóng chính.
她主演过很多电视剧。
Tā zhǔyǎn guo hěn duō diànshìjù.
Cô ấy từng đóng chính nhiều phim truyền hình.
Cách viết 主演 (thứ tự nét)
主… nét
演… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 主演
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
| 演 | yǎn | 氵 | 14 |
Hỏi nhanh về 主演
主演 tiếng Trung là gì?
主演 (zhǔyǎn) nghĩa là đóng vai chính (động từ).
主演 đọc thế nào?
主演 đọc là zhǔyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 主演 thế nào?
Ví dụ: 这部电影由他主演。 (Zhè bù diànyǐng yóu tā zhǔyǎn.) nghĩa là: Bộ phim này do anh ấy đóng chính.
主演 thuộc cấp HSK mấy?
主演 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.