助手 đọc là zhùshǒu, nghĩa là người giúp việc, trợ thủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
助手
zhùshǒu
người giúp việc, trợ thủ
Hán Việt: trợ thủ
danh từ
Ví dụ với 助手
他是医生的助手。
Tā shì yīshēng de zhùshǒu.
Anh ấy là trợ thủ của bác sĩ.
语音助手很方便。
Yǔyīn zhùshǒu hěn fāngbiàn.
Trợ lý giọng nói rất tiện.
Cách viết 助手 (thứ tự nét)
助… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 助手
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 助 | zhù | 力 | 7 |
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
Hỏi nhanh về 助手
助手 tiếng Trung là gì?
助手 (zhùshǒu) nghĩa là người giúp việc, trợ thủ (danh từ).
助手 đọc thế nào?
助手 đọc là zhùshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 助手 thế nào?
Ví dụ: 他是医生的助手。 (Tā shì yīshēng de zhùshǒu.) nghĩa là: Anh ấy là trợ thủ của bác sĩ.
助手 thuộc cấp HSK mấy?
助手 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.