主角 đọc là zhǔjué, nghĩa là nhân vật chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
主角
zhǔjué
nhân vật chính
Hán Việt: chủ giác
danh từ
Ví dụ với 主角
他是这部电影的主角。
Tā shì zhè bù diànyǐng de zhǔjué.
Anh ấy là nhân vật chính của bộ phim.
今天你是主角。
Jīntiān nǐ shì zhǔjué.
Hôm nay bạn là nhân vật chính.
Cách viết 主角 (thứ tự nét)
主… nét
角… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 主角
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
| 角 | jué | 角 | 7 |
Hỏi nhanh về 主角
主角 tiếng Trung là gì?
主角 (zhǔjué) nghĩa là nhân vật chính (danh từ).
主角 đọc thế nào?
主角 đọc là zhǔjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 主角 thế nào?
Ví dụ: 他是这部电影的主角。 (Tā shì zhè bù diànyǐng de zhǔjué.) nghĩa là: Anh ấy là nhân vật chính của bộ phim.
主角 thuộc cấp HSK mấy?
主角 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.