追究 đọc là zhuījiū, nghĩa là truy cứu, điều tra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
追究
zhuījiū
truy cứu, điều tra

Hán Việt: truy cứu

động từ

Ví dụ với 追究

这件事一定要追究责任。
Zhè jiàn shì yídìng yào zhuījiū zérèn.
Việc này nhất định phải truy cứu trách nhiệm.
别再追究过去了。
Bié zài zhuījiū guòqù le.
Đừng truy cứu chuyện quá khứ nữa.

Cách viết 追究 (thứ tự nét)

追… nét
究… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 追究

ChữPinyinBộ thủSố nét
追zhuī辶9
究jiū穴7

Hỏi nhanh về 追究

追究 tiếng Trung là gì?

追究 (zhuījiū) nghĩa là truy cứu, điều tra (động từ).

追究 đọc thế nào?

追究 đọc là zhuījiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 追究 thế nào?

Ví dụ: 这件事一定要追究责任。 (Zhè jiàn shì yídìng yào zhuījiū zérèn.) nghĩa là: Việc này nhất định phải truy cứu trách nhiệm.

追究 thuộc cấp HSK mấy?

追究 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.