主办 đọc là zhǔbàn, nghĩa là chủ trì tổ chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
主办
zhǔbàn
chủ trì tổ chức

Hán Việt: chủ biện

động từ

Ví dụ với 主办

这次比赛由学校主办。
Zhè cì bǐsài yóu xuéxiào zhǔbàn.
Cuộc thi lần này do nhà trường tổ chức.
谁主办这场活动?
Shéi zhǔbàn zhè chǎng huódòng?
Ai tổ chức sự kiện này?

Cách viết 主办 (thứ tự nét)

主… nét
办… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 主办

ChữPinyinBộ thủSố nét
主zhǔ丶5
办bàn力4

Hỏi nhanh về 主办

主办 tiếng Trung là gì?

主办 (zhǔbàn) nghĩa là chủ trì tổ chức (động từ).

主办 đọc thế nào?

主办 đọc là zhǔbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 主办 thế nào?

Ví dụ: 这次比赛由学校主办。 (Zhè cì bǐsài yóu xuéxiào zhǔbàn.) nghĩa là: Cuộc thi lần này do nhà trường tổ chức.

主办 thuộc cấp HSK mấy?

主办 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.