珠宝 đọc là zhūbǎo, nghĩa là châu báu, trang sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
珠宝
zhūbǎo
châu báu, trang sức
Hán Việt: châu bảo
danh từ
Ví dụ với 珠宝
她喜欢收集珠宝。
Tā xǐhuan shōují zhūbǎo.
Cô ấy thích sưu tập trang sức.
这家珠宝店很有名。
Zhè jiā zhūbǎo diàn hěn yǒumíng.
Tiệm trang sức này rất nổi tiếng.
Cách viết 珠宝 (thứ tự nét)
珠… nét
宝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 珠宝
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 珠 | zhū | 王 | 10 |
| 宝 | bǎo | 宀 | 8 |
Hỏi nhanh về 珠宝
珠宝 tiếng Trung là gì?
珠宝 (zhūbǎo) nghĩa là châu báu, trang sức (danh từ).
珠宝 đọc thế nào?
珠宝 đọc là zhūbǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 珠宝 thế nào?
Ví dụ: 她喜欢收集珠宝。 (Tā xǐhuan shōují zhūbǎo.) nghĩa là: Cô ấy thích sưu tập trang sức.
珠宝 thuộc cấp HSK mấy?
珠宝 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.