专用 đọc là zhuānyòng, nghĩa là chuyên dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
专用
zhuānyòng
chuyên dụng
Hán Việt: chuyên dụng
động từ
Ví dụ với 专用
这是儿童专用座椅。
Zhè shì értóng zhuānyòng zuòyǐ.
Đây là ghế chuyên dụng cho trẻ em.
这条车道是公交车专用。
Zhè tiáo chēdào shì gōngjiāochē zhuānyòng.
Làn đường này dành riêng cho xe buýt.
Cách viết 专用 (thứ tự nét)
专… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 专用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 专 | zhuān | 一 | 4 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
Hỏi nhanh về 专用
专用 tiếng Trung là gì?
专用 (zhuānyòng) nghĩa là chuyên dụng (động từ).
专用 đọc thế nào?
专用 đọc là zhuānyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 专用 thế nào?
Ví dụ: 这是儿童专用座椅。 (Zhè shì értóng zhuānyòng zuòyǐ.) nghĩa là: Đây là ghế chuyên dụng cho trẻ em.
专用 thuộc cấp HSK mấy?
专用 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.