转让 đọc là zhuǎnràng, nghĩa là chuyển nhượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
转让
zhuǎnràng
chuyển nhượng

Hán Việt: chuyển nhượng

động từ

Ví dụ với 转让

他转让了自己的房子。
Tā zhuǎnràng le zìjǐ de fángzi.
Anh ấy chuyển nhượng căn nhà của mình.
这家店要转让。
Zhè jiā diàn yào zhuǎnràng.
Cửa hàng này cần sang nhượng.

Cách viết 转让 (thứ tự nét)

转… nét
让… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转让

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎnràng车8
让ràng讠5

Hỏi nhanh về 转让

转让 tiếng Trung là gì?

转让 (zhuǎnràng) nghĩa là chuyển nhượng (động từ).

转让 đọc thế nào?

转让 đọc là zhuǎnràng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转让 thế nào?

Ví dụ: 他转让了自己的房子。 (Tā zhuǎnràng le zìjǐ de fángzi.) nghĩa là: Anh ấy chuyển nhượng căn nhà của mình.

转让 thuộc cấp HSK mấy?

转让 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.