庄稼 đọc là zhuāngjia, nghĩa là hoa màu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
庄稼
zhuāngjia
hoa màu

Hán Việt: trang giá

danh từ

Ví dụ với 庄稼

今年的庄稼长得很好。
Jīnnián de zhuāngjia zhǎng de hěn hǎo.
Hoa màu năm nay phát triển rất tốt.
大雨冲坏了庄稼。
Dàyǔ chōnghuài le zhuāngjia.
Mưa lớn làm hỏng hoa màu.

Cách viết 庄稼 (thứ tự nét)

庄… nét
稼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 庄稼

ChữPinyinBộ thủSố nét
庄zhuāng广6
稼jia

Hỏi nhanh về 庄稼

庄稼 tiếng Trung là gì?

庄稼 (zhuāngjia) nghĩa là hoa màu (danh từ).

庄稼 đọc thế nào?

庄稼 đọc là zhuāngjia. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庄稼 thế nào?

Ví dụ: 今年的庄稼长得很好。 (Jīnnián de zhuāngjia zhǎng de hěn hǎo.) nghĩa là: Hoa màu năm nay phát triển rất tốt.

庄稼 thuộc cấp HSK mấy?

庄稼 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.