装备 đọc là zhuāngbèi, nghĩa là trang bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
装备
zhuāngbèi
trang bị
Hán Việt: trang bị
danh từ
Ví dụ với 装备
登山需要专业装备。
Dēngshān xūyào zhuānyè zhuāngbèi.
Leo núi cần trang bị chuyên nghiệp.
军队的装备很先进。
Jūnduì de zhuāngbèi hěn xiānjìn.
Trang bị của quân đội rất hiện đại.
Cách viết 装备 (thứ tự nét)
装… nét
备… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 装备
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 装 | zhuāng | 衣 | 12 |
| 备 | bèi | 夂 | 8 |
Hỏi nhanh về 装备
装备 tiếng Trung là gì?
装备 (zhuāngbèi) nghĩa là trang bị (danh từ).
装备 đọc thế nào?
装备 đọc là zhuāngbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 装备 thế nào?
Ví dụ: 登山需要专业装备。 (Dēngshān xūyào zhuānyè zhuāngbèi.) nghĩa là: Leo núi cần trang bị chuyên nghiệp.
装备 thuộc cấp HSK mấy?
装备 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.