株 đọc là zhū, nghĩa là cây (lượng từ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
株
zhū
cây (lượng từ)
Hán Việt: chu
lượng từ
Ví dụ với 株
院子里有两株桃树。
Yuànzi lǐ yǒu liǎng zhū táoshù.
Trong sân có hai cây đào.
这株花开得很漂亮。
Zhè zhū huā kāi de hěn piàoliang.
Cây hoa này nở rất đẹp.
Cách viết 株 (thứ tự nét)
株… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 株
株 tiếng Trung là gì?
株 (zhū) nghĩa là cây (lượng từ) (lượng từ).
株 đọc thế nào?
株 đọc là zhū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 株 thế nào?
Ví dụ: 院子里有两株桃树。 (Yuànzi lǐ yǒu liǎng zhū táoshù.) nghĩa là: Trong sân có hai cây đào.
株 thuộc cấp HSK mấy?
株 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.