粥 đọc là zhōu, nghĩa là cháo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
粥
zhōu
cháo
Hán Việt: chúc
danh từ
Ví dụ với 粥
早上我喝了一碗粥。
Zǎoshang wǒ hē le yì wǎn zhōu.
Sáng nay tôi ăn một bát cháo.
生病时喝点儿白粥。
Shēngbìng shí hē diǎnr báizhōu.
Khi ốm ăn chút cháo trắng.
Cách viết 粥 (thứ tự nét)
粥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 粥
粥 tiếng Trung là gì?
粥 (zhōu) nghĩa là cháo (danh từ).
粥 đọc thế nào?
粥 đọc là zhōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 粥 thế nào?
Ví dụ: 早上我喝了一碗粥。 (Zǎoshang wǒ hē le yì wǎn zhōu.) nghĩa là: Sáng nay tôi ăn một bát cháo.
粥 thuộc cấp HSK mấy?
粥 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.