中旬 đọc là zhōngxún, nghĩa là trung tuần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
中旬
zhōngxún
trung tuần

Hán Việt: trung tuần

danh từ

Ví dụ với 中旬

考试在五月中旬。
Kǎoshì zài wǔyuè zhōngxún.
Kỳ thi vào trung tuần tháng năm.
九月中旬天气转凉。
Jiǔyuè zhōngxún tiānqì zhuǎn liáng.
Trung tuần tháng chín trời mát dần.

Cách viết 中旬 (thứ tự nét)

中… nét
旬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 中旬

ChữPinyinBộ thủSố nét
中zhōng丨4
旬xún

Hỏi nhanh về 中旬

中旬 tiếng Trung là gì?

中旬 (zhōngxún) nghĩa là trung tuần (danh từ).

中旬 đọc thế nào?

中旬 đọc là zhōngxún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中旬 thế nào?

Ví dụ: 考试在五月中旬。 (Kǎoshì zài wǔyuè zhōngxún.) nghĩa là: Kỳ thi vào trung tuần tháng năm.

中旬 thuộc cấp HSK mấy?

中旬 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.