钟头 đọc là zhōngtóu, nghĩa là tiếng đồng hồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
钟头
zhōngtóu
tiếng đồng hồ
Hán Việt: chung đầu
danh từ
Ví dụ với 钟头
我等了两个钟头。
Wǒ děng le liǎng ge zhōngtóu.
Tôi đã đợi hai tiếng đồng hồ.
开车要三个钟头。
Kāichē yào sān ge zhōngtóu.
Lái xe mất ba tiếng.
Cách viết 钟头 (thứ tự nét)
钟… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 钟头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 钟 | zhōng | 钅 | 9 |
| 头 | tóu | 大 | 5 |
Hỏi nhanh về 钟头
钟头 tiếng Trung là gì?
钟头 (zhōngtóu) nghĩa là tiếng đồng hồ (danh từ).
钟头 đọc thế nào?
钟头 đọc là zhōngtóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钟头 thế nào?
Ví dụ: 我等了两个钟头。 (Wǒ děng le liǎng ge zhōngtóu.) nghĩa là: Tôi đã đợi hai tiếng đồng hồ.
钟头 thuộc cấp HSK mấy?
钟头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.