众所周知 đọc là zhòngsuǒzhōuzhī, nghĩa là ai cũng biết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
众所周知
zhòngsuǒzhōuzhī
ai cũng biết
Hán Việt: chúng sở chu tri
thành ngữ
Ví dụ với 众所周知
众所周知,地球是圆的。
Zhòngsuǒzhōuzhī, dìqiú shì yuán de.
Ai cũng biết Trái Đất hình tròn.
众所周知,他很努力。
Zhòngsuǒzhōuzhī, tā hěn nǔlì.
Ai cũng biết anh ấy rất chăm chỉ.
Cách viết 众所周知 (thứ tự nét)
众… nét
所… nét
周… nét
知… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 众所周知
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 众 | zhòng | 人 | 6 |
| 所 | suǒ | 户 | 8 |
| 周 | zhōu | 口 | 8 |
| 知 | zhī | 矢 | 8 |
Hỏi nhanh về 众所周知
众所周知 tiếng Trung là gì?
众所周知 (zhòngsuǒzhōuzhī) nghĩa là ai cũng biết (thành ngữ).
众所周知 đọc thế nào?
众所周知 đọc là zhòngsuǒzhōuzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 众所周知 thế nào?
Ví dụ: 众所周知,地球是圆的。 (Zhòngsuǒzhōuzhī, dìqiú shì yuán de.) nghĩa là: Ai cũng biết Trái Đất hình tròn.
众所周知 thuộc cấp HSK mấy?
众所周知 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.