众人 đọc là zhòngrén, nghĩa là mọi người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
众人
zhòngrén
mọi người
Hán Việt: chúng nhân
danh từ
Ví dụ với 众人
众人都很高兴。
Zhòngrén dōu hěn gāoxìng.
Mọi người đều rất vui.
他在众人面前讲话。
Tā zài zhòngrén miànqián jiǎnghuà.
Anh ấy phát biểu trước mọi người.
Cách viết 众人 (thứ tự nét)
众… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 众人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 众 | zhòng | 人 | 6 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Hỏi nhanh về 众人
众人 tiếng Trung là gì?
众人 (zhòngrén) nghĩa là mọi người (danh từ).
众人 đọc thế nào?
众人 đọc là zhòngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 众人 thế nào?
Ví dụ: 众人都很高兴。 (Zhòngrén dōu hěn gāoxìng.) nghĩa là: Mọi người đều rất vui.
众人 thuộc cấp HSK mấy?
众人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.