终身 đọc là zhōngshēn, nghĩa là suốt đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
终身
zhōngshēn
suốt đời
Hán Việt: chung thân
danh từ
Ví dụ với 终身
学习是终身的事。
Xuéxí shì zhōngshēn de shì.
Học tập là việc cả đời.
这是终身难忘的经历。
Zhè shì zhōngshēn nánwàng de jīnglì.
Đây là trải nghiệm cả đời khó quên.
Cách viết 终身 (thứ tự nét)
终… nét
身… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 终身
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 终 | zhōng | 纟 | 8 |
| 身 | shēn | 身 | 7 |
Hỏi nhanh về 终身
终身 tiếng Trung là gì?
终身 (zhōngshēn) nghĩa là suốt đời (danh từ).
终身 đọc thế nào?
终身 đọc là zhōngshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 终身 thế nào?
Ví dụ: 学习是终身的事。 (Xuéxí shì zhōngshēn de shì.) nghĩa là: Học tập là việc cả đời.
终身 thuộc cấp HSK mấy?
终身 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.