种地 đọc là zhòngdì, nghĩa là làm ruộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
种地
zhòngdì
làm ruộng
Hán Việt: chủng địa
động từ
Ví dụ với 种地
他回家乡种地。
Tā huí jiāxiāng zhòngdì.
Anh ấy về quê làm ruộng.
农民春天开始种地。
Nóngmín chūntiān kāishǐ zhòngdì.
Nông dân bắt đầu làm ruộng vào mùa xuân.
Cách viết 种地 (thứ tự nét)
种… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 种地
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 种 | zhòng | 禾 | 9 |
| 地 | dì | 土 | 6 |
Hỏi nhanh về 种地
种地 tiếng Trung là gì?
种地 (zhòngdì) nghĩa là làm ruộng (động từ).
种地 đọc thế nào?
种地 đọc là zhòngdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 种地 thế nào?
Ví dụ: 他回家乡种地。 (Tā huí jiāxiāng zhòngdì.) nghĩa là: Anh ấy về quê làm ruộng.
种地 thuộc cấp HSK mấy?
种地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.