职责 đọc là zhízé, nghĩa là trách nhiệm, chức trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
职责
zhízé
trách nhiệm, chức trách

Hán Việt: chức trách

danh từ

Ví dụ với 职责

教书是老师的职责。
Jiāoshū shì lǎoshī de zhízé.
Dạy học là trách nhiệm của giáo viên.
每个人都要履行职责。
Měi ge rén dōu yào lǚxíng zhízé.
Mỗi người đều phải thực hiện trách nhiệm.

Cách viết 职责 (thứ tự nét)

职… nét
责… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 职责

ChữPinyinBộ thủSố nét
职zhí耳11
责zé贝8

Hỏi nhanh về 职责

职责 tiếng Trung là gì?

职责 (zhízé) nghĩa là trách nhiệm, chức trách (danh từ).

职责 đọc thế nào?

职责 đọc là zhízé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 职责 thế nào?

Ví dụ: 教书是老师的职责。 (Jiāoshū shì lǎoshī de zhízé.) nghĩa là: Dạy học là trách nhiệm của giáo viên.

职责 thuộc cấp HSK mấy?

职责 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.