秩序 đọc là zhìxù, nghĩa là trật tự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
秩序
zhìxù
trật tự

Hán Việt: trật tự

danh từ

Ví dụ với 秩序

大家要遵守课堂秩序。
Dàjiā yào zūnshǒu kètáng zhìxù.
Mọi người phải giữ trật tự lớp học.
警察维持现场秩序。
Jǐngchá wéichí xiànchǎng zhìxù.
Cảnh sát giữ trật tự hiện trường.

Cách viết 秩序 (thứ tự nét)

秩… nét
序… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 秩序

ChữPinyinBộ thủSố nét
秩zhì
序xù广7

Hỏi nhanh về 秩序

秩序 tiếng Trung là gì?

秩序 (zhìxù) nghĩa là trật tự (danh từ).

秩序 đọc thế nào?

秩序 đọc là zhìxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 秩序 thế nào?

Ví dụ: 大家要遵守课堂秩序。 (Dàjiā yào zūnshǒu kètáng zhìxù.) nghĩa là: Mọi người phải giữ trật tự lớp học.

秩序 thuộc cấp HSK mấy?

秩序 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.