值班 đọc là zhíbān, nghĩa là trực ban. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
值班
zhíbān
trực ban
Hán Việt: trực ban
động từ
Ví dụ với 值班
今晚我值班。
Jīnwǎn wǒ zhíbān.
Tối nay tôi trực ban.
医院有医生值班。
Yīyuàn yǒu yīshēng zhíbān.
Bệnh viện có bác sĩ trực.
Cách viết 值班 (thứ tự nét)
值… nét
班… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 值班
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 值 | zhí | 亻 | 10 |
| 班 | bān | 王 | 10 |
Hỏi nhanh về 值班
值班 tiếng Trung là gì?
值班 (zhíbān) nghĩa là trực ban (động từ).
值班 đọc thế nào?
值班 đọc là zhíbān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 值班 thế nào?
Ví dụ: 今晚我值班。 (Jīnwǎn wǒ zhíbān.) nghĩa là: Tối nay tôi trực ban.
值班 thuộc cấp HSK mấy?
值班 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.