枕头 đọc là zhěntou, nghĩa là gối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
枕头
zhěntou
gối
Hán Việt: chẩm đầu
danh từ
Ví dụ với 枕头
这个枕头很舒服。
Zhège zhěntou hěn shūfu.
Chiếc gối này rất êm.
请给我一个枕头。
Qǐng gěi wǒ yí ge zhěntou.
Xin cho tôi một chiếc gối.
Cách viết 枕头 (thứ tự nét)
枕… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 枕头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 枕 | zhěn | ||
| 头 | tou | 大 | 5 |
Hỏi nhanh về 枕头
枕头 tiếng Trung là gì?
枕头 (zhěntou) nghĩa là gối (danh từ).
枕头 đọc thế nào?
枕头 đọc là zhěntou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 枕头 thế nào?
Ví dụ: 这个枕头很舒服。 (Zhège zhěntou hěn shūfu.) nghĩa là: Chiếc gối này rất êm.
枕头 thuộc cấp HSK mấy?
枕头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.