正面 đọc là zhèngmiàn, nghĩa là mặt chính, tích cực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
正面
zhèngmiàn
mặt chính, tích cực

Hán Việt: chính diện

danh từ

Ví dụ với 正面

请看照片的正面。
Qǐng kàn zhàopiàn de zhèngmiàn.
Xin xem mặt trước của tấm ảnh.
我们要正面解决问题。
Wǒmen yào zhèngmiàn jiějué wèntí.
Chúng ta phải đối mặt giải quyết vấn đề.

Cách viết 正面 (thứ tự nét)

正… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 正面

ChữPinyinBộ thủSố nét
正zhèng止5
面miàn面9

Hỏi nhanh về 正面

正面 tiếng Trung là gì?

正面 (zhèngmiàn) nghĩa là mặt chính, tích cực (danh từ).

正面 đọc thế nào?

正面 đọc là zhèngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 正面 thế nào?

Ví dụ: 请看照片的正面。 (Qǐng kàn zhàopiàn de zhèngmiàn.) nghĩa là: Xin xem mặt trước của tấm ảnh.

正面 thuộc cấp HSK mấy?

正面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.