争夺 đọc là zhēngduó, nghĩa là tranh giành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
争夺
zhēngduó
tranh giành

Hán Việt: tranh đoạt

động từ

Ví dụ với 争夺

两队争夺冠军。
Liǎng duì zhēngduó guànjūn.
Hai đội tranh giành chức vô địch.
孩子们争夺玩具。
Háizimen zhēngduó wánjù.
Bọn trẻ tranh giành đồ chơi.

Cách viết 争夺 (thứ tự nét)

争… nét
夺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 争夺

ChữPinyinBộ thủSố nét
争zhēng亅6
夺duó大6

Hỏi nhanh về 争夺

争夺 tiếng Trung là gì?

争夺 (zhēngduó) nghĩa là tranh giành (động từ).

争夺 đọc thế nào?

争夺 đọc là zhēngduó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 争夺 thế nào?

Ví dụ: 两队争夺冠军。 (Liǎng duì zhēngduó guànjūn.) nghĩa là: Hai đội tranh giành chức vô địch.

争夺 thuộc cấp HSK mấy?

争夺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.