争吵 đọc là zhēngchǎo, nghĩa là cãi nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
争吵
zhēngchǎo
cãi nhau

Hán Việt: tranh sảo

động từ

Ví dụ với 争吵

他们因小事争吵。
Tāmen yīn xiǎoshì zhēngchǎo.
Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.
邻居们经常争吵。
Línjūmen jīngcháng zhēngchǎo.
Hàng xóm thường cãi nhau.

Cách viết 争吵 (thứ tự nét)

争… nét
吵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 争吵

ChữPinyinBộ thủSố nét
争zhēng亅6
吵chǎo口7

Hỏi nhanh về 争吵

争吵 tiếng Trung là gì?

争吵 (zhēngchǎo) nghĩa là cãi nhau (động từ).

争吵 đọc thế nào?

争吵 đọc là zhēngchǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 争吵 thế nào?

Ví dụ: 他们因小事争吵。 (Tāmen yīn xiǎoshì zhēngchǎo.) nghĩa là: Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.

争吵 thuộc cấp HSK mấy?

争吵 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.