镇 đọc là zhèn, nghĩa là thị trấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
镇
zhèn
thị trấn

Hán Việt: trấn

danh từBộ thủ 钅15 nét

Ví dụ với 镇

他住在一个小镇上。
Tā zhù zài yí ge xiǎo zhèn shàng.
Anh ấy sống ở một thị trấn nhỏ.
这个古镇很有名。
Zhège gǔzhèn hěn yǒumíng.
Cổ trấn này rất nổi tiếng.

Cách viết 镇 (thứ tự nét)

镇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 镇

镇 tiếng Trung là gì?

镇 (zhèn) nghĩa là thị trấn (danh từ).

镇 đọc thế nào?

镇 đọc là zhèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 镇 thế nào?

Ví dụ: 他住在一个小镇上。 (Tā zhù zài yí ge xiǎo zhèn shàng.) nghĩa là: Anh ấy sống ở một thị trấn nhỏ.

镇 thuộc cấp HSK mấy?

镇 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.