账单 đọc là zhàngdān, nghĩa là hóa đơn, sao kê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
账单
zhàngdān
hóa đơn, sao kê

Hán Việt: trướng đơn

danh từ

Ví dụ với 账单

服务员,请把账单给我。
Fúwùyuán, qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ.
Anh phục vụ, cho tôi xin hóa đơn.
我每月收到电费账单。
Wǒ měi yuè shōudào diànfèi zhàngdān.
Mỗi tháng tôi nhận hóa đơn tiền điện.

Cách viết 账单 (thứ tự nét)

账… nét
单… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 账单

ChữPinyinBộ thủSố nét
账zhàng
单dān丷8

Hỏi nhanh về 账单

账单 tiếng Trung là gì?

账单 (zhàngdān) nghĩa là hóa đơn, sao kê (danh từ).

账单 đọc thế nào?

账单 đọc là zhàngdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 账单 thế nào?

Ví dụ: 服务员,请把账单给我。 (Fúwùyuán, qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ.) nghĩa là: Anh phục vụ, cho tôi xin hóa đơn.

账单 thuộc cấp HSK mấy?

账单 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.