占据 đọc là zhànjù, nghĩa là chiếm giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
占据
zhànjù
chiếm giữ
Hán Việt: chiếm cứ
động từ
Ví dụ với 占据
这家公司占据了市场的一半。
Zhè jiā gōngsī zhànjù le shìchǎng de yíbàn.
Công ty này chiếm một nửa thị trường.
大树占据了院子的中央。
Dàshù zhànjù le yuànzi de zhōngyāng.
Cây lớn chiếm giữa sân.
Cách viết 占据 (thứ tự nét)
占… nét
据… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 占据
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 占 | zhàn | ⺊ | 5 |
| 据 | jù | 扌 | 11 |
Hỏi nhanh về 占据
占据 tiếng Trung là gì?
占据 (zhànjù) nghĩa là chiếm giữ (động từ).
占据 đọc thế nào?
占据 đọc là zhànjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 占据 thế nào?
Ví dụ: 这家公司占据了市场的一半。 (Zhè jiā gōngsī zhànjù le shìchǎng de yíbàn.) nghĩa là: Công ty này chiếm một nửa thị trường.
占据 thuộc cấp HSK mấy?
占据 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.