障碍 đọc là zhàng'ài, nghĩa là chướng ngại, trở ngại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
障碍
zhàng'ài
chướng ngại, trở ngại

Hán Việt: chướng ngại

danh từ

Ví dụ với 障碍

语言不是障碍。
Yǔyán bú shì zhàng'ài.
Ngôn ngữ không phải trở ngại.
他克服了很多障碍。
Tā kèfú le hěn duō zhàng'ài.
Anh ấy vượt qua nhiều trở ngại.

Cách viết 障碍 (thứ tự nét)

障… nét
碍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 障碍

ChữPinyinBộ thủSố nét
障zhàng阝13
碍ài

Hỏi nhanh về 障碍

障碍 tiếng Trung là gì?

障碍 (zhàng'ài) nghĩa là chướng ngại, trở ngại (danh từ).

障碍 đọc thế nào?

障碍 đọc là zhàng'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 障碍 thế nào?

Ví dụ: 语言不是障碍。 (Yǔyán bú shì zhàng'ài.) nghĩa là: Ngôn ngữ không phải trở ngại.

障碍 thuộc cấp HSK mấy?

障碍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.