扎 đọc là zhā, nghĩa là đâm, châm, cắm trại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
扎
zhā
đâm, châm, cắm trại
Hán Việt: trát
động từ
Ví dụ với 扎
他的手被刺扎了。
Tā de shǒu bèi cì zhā le.
Tay anh ấy bị gai đâm.
我们在山脚扎营。
Wǒmen zài shānjiǎo zhāyíng.
Chúng tôi cắm trại dưới chân núi.
Cách viết 扎 (thứ tự nét)
扎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扎
扎 tiếng Trung là gì?
扎 (zhā) nghĩa là đâm, châm, cắm trại (động từ).
扎 đọc thế nào?
扎 đọc là zhā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扎 thế nào?
Ví dụ: 他的手被刺扎了。 (Tā de shǒu bèi cì zhā le.) nghĩa là: Tay anh ấy bị gai đâm.
扎 thuộc cấp HSK mấy?
扎 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.