粘 đọc là zhān, nghĩa là dính, dán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
粘
zhān
dính, dán

Hán Việt: niêm

động từ

Ví dụ với 粘

手上粘了胶水。
Shǒu shàng zhān le jiāoshuǐ.
Tay dính keo.
把照片粘在本子上。
Bǎ zhàopiàn zhān zài běnzi shàng.
Dán ảnh vào cuốn vở.

Cách viết 粘 (thứ tự nét)

粘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粘

粘 tiếng Trung là gì?

粘 (zhān) nghĩa là dính, dán (động từ).

粘 đọc thế nào?

粘 đọc là zhān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粘 thế nào?

Ví dụ: 手上粘了胶水。 (Shǒu shàng zhān le jiāoshuǐ.) nghĩa là: Tay dính keo.

粘 thuộc cấp HSK mấy?

粘 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.