遭受 đọc là zāoshòu, nghĩa là chịu đựng, gánh chịu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
遭受
zāoshòu
chịu đựng, gánh chịu

Hán Việt: tao thụ

động từ

Ví dụ với 遭受

这个地区遭受了洪水。
Zhège dìqū zāoshòu le hóngshuǐ.
Khu vực này chịu lũ lụt.
他遭受了很大的损失。
Tā zāoshòu le hěn dà de sǔnshī.
Anh ấy chịu tổn thất lớn.

Cách viết 遭受 (thứ tự nét)

遭… nét
受… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 遭受

ChữPinyinBộ thủSố nét
遭zāo
受shòu又8

Hỏi nhanh về 遭受

遭受 tiếng Trung là gì?

遭受 (zāoshòu) nghĩa là chịu đựng, gánh chịu (động từ).

遭受 đọc thế nào?

遭受 đọc là zāoshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遭受 thế nào?

Ví dụ: 这个地区遭受了洪水。 (Zhège dìqū zāoshòu le hóngshuǐ.) nghĩa là: Khu vực này chịu lũ lụt.

遭受 thuộc cấp HSK mấy?

遭受 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.