欲望 đọc là yùwàng, nghĩa là dục vọng, ham muốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
欲望
yùwàng
dục vọng, ham muốn
Hán Việt: dục vọng
danh từ
Ví dụ với 欲望
不要被欲望控制。
Bú yào bèi yùwàng kòngzhì.
Đừng để ham muốn chi phối.
他有强烈的求知欲望。
Tā yǒu qiángliè de qiúzhī yùwàng.
Anh ấy có khát khao tri thức mãnh liệt.
Cách viết 欲望 (thứ tự nét)
欲… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 欲望
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 欲 | yù | 欠 | 11 |
| 望 | wàng | 月 | 11 |
Hỏi nhanh về 欲望
欲望 tiếng Trung là gì?
欲望 (yùwàng) nghĩa là dục vọng, ham muốn (danh từ).
欲望 đọc thế nào?
欲望 đọc là yùwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欲望 thế nào?
Ví dụ: 不要被欲望控制。 (Bú yào bèi yùwàng kòngzhì.) nghĩa là: Đừng để ham muốn chi phối.
欲望 thuộc cấp HSK mấy?
欲望 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.