运营 đọc là yùnyíng, nghĩa là vận hành, kinh doanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
运营
yùnyíng
vận hành, kinh doanh
Hán Việt: vận doanh
động từ
Ví dụ với 运营
他负责公司的运营。
Tā fùzé gōngsī de yùnyíng.
Anh ấy phụ trách vận hành công ty.
这个账号由专人运营。
Zhège zhànghào yóu zhuānrén yùnyíng.
Tài khoản này do người chuyên trách vận hành.
Cách viết 运营 (thứ tự nét)
运… nét
营… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 运营
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 运 | yùn | 辶 | 7 |
| 营 | yíng | 艹 | 11 |
Hỏi nhanh về 运营
运营 tiếng Trung là gì?
运营 (yùnyíng) nghĩa là vận hành, kinh doanh (động từ).
运营 đọc thế nào?
运营 đọc là yùnyíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运营 thế nào?
Ví dụ: 他负责公司的运营。 (Tā fùzé gōngsī de yùnyíng.) nghĩa là: Anh ấy phụ trách vận hành công ty.
运营 thuộc cấp HSK mấy?
运营 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.