运送 đọc là yùnsòng, nghĩa là vận chuyển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
运送
yùnsòng
vận chuyển
Hán Việt: vận tống
động từ
Ví dụ với 运送
货车运送水果。
Huòchē yùnsòng shuǐguǒ.
Xe tải chở trái cây.
飞机运送救援物资。
Fēijī yùnsòng jiùyuán wùzī.
Máy bay chở hàng cứu trợ.
Cách viết 运送 (thứ tự nét)
运… nét
送… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 运送
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 运 | yùn | 辶 | 7 |
| 送 | sòng | 辶 | 9 |
Hỏi nhanh về 运送
运送 tiếng Trung là gì?
运送 (yùnsòng) nghĩa là vận chuyển (động từ).
运送 đọc thế nào?
运送 đọc là yùnsòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运送 thế nào?
Ví dụ: 货车运送水果。 (Huòchē yùnsòng shuǐguǒ.) nghĩa là: Xe tải chở trái cây.
运送 thuộc cấp HSK mấy?
运送 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.