晕车 đọc là yūnchē, nghĩa là say xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
晕车
yūnchē
say xe
Hán Việt: vựng xa
động từ
Ví dụ với 晕车
我坐车容易晕车。
Wǒ zuò chē róngyì yùnchē.
Tôi đi xe dễ bị say xe.
孩子晕车吐了。
Háizi yùnchē tù le.
Đứa bé say xe nên nôn.
Cách viết 晕车 (thứ tự nét)
晕… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 晕车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 晕 | yūn | ||
| 车 | chē | 车 | 4 |
Hỏi nhanh về 晕车
晕车 tiếng Trung là gì?
晕车 (yūnchē) nghĩa là say xe (động từ).
晕车 đọc thế nào?
晕车 đọc là yūnchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晕车 thế nào?
Ví dụ: 我坐车容易晕车。 (Wǒ zuò chē róngyì yùnchē.) nghĩa là: Tôi đi xe dễ bị say xe.
晕车 thuộc cấp HSK mấy?
晕车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.