晕 đọc là yūn, nghĩa là chóng mặt, ngất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
晕
yūn
chóng mặt, ngất

Hán Việt: vựng

động từ

Ví dụ với 晕

我有点儿头晕。
Wǒ yǒudiǎnr tóuyūn.
Tôi hơi chóng mặt.
他看到血就晕了。
Tā kàndào xuè jiù yūn le.
Anh ấy thấy máu là ngất.

Cách viết 晕 (thứ tự nét)

晕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 晕

晕 tiếng Trung là gì?

晕 (yūn) nghĩa là chóng mặt, ngất (động từ).

晕 đọc thế nào?

晕 đọc là yūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晕 thế nào?

Ví dụ: 我有点儿头晕。 (Wǒ yǒudiǎnr tóuyūn.) nghĩa là: Tôi hơi chóng mặt.

晕 thuộc cấp HSK mấy?

晕 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.