月光 đọc là yuèguāng, nghĩa là ánh trăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
月光
yuèguāng
ánh trăng
Hán Việt: nguyệt quang
danh từ
Ví dụ với 月光
月光照在湖面上。
Yuèguāng zhào zài húmiàn shàng.
Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
我们在月光下散步。
Wǒmen zài yuèguāng xià sànbù.
Chúng tôi đi dạo dưới ánh trăng.
Cách viết 月光 (thứ tự nét)
月… nét
光… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 月光
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 月 | yuè | 月 | 4 |
| 光 | guāng | 儿 | 6 |
Hỏi nhanh về 月光
月光 tiếng Trung là gì?
月光 (yuèguāng) nghĩa là ánh trăng (danh từ).
月光 đọc thế nào?
月光 đọc là yuèguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 月光 thế nào?
Ví dụ: 月光照在湖面上。 (Yuèguāng zhào zài húmiàn shàng.) nghĩa là: Ánh trăng chiếu trên mặt hồ.
月光 thuộc cấp HSK mấy?
月光 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.