预定 đọc là yùdìng, nghĩa là đặt trước, định trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
预定
yùdìng
đặt trước, định trước
Hán Việt: dự định
động từ
Ví dụ với 预定
我预定了一间房。
Wǒ yùdìng le yì jiān fáng.
Tôi đã đặt trước một phòng.
会议按预定时间开始。
Huìyì àn yùdìng shíjiān kāishǐ.
Cuộc họp bắt đầu đúng giờ đã định.
Cách viết 预定 (thứ tự nét)
预… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 预定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 预 | yù | 页 | 10 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Hỏi nhanh về 预定
预定 tiếng Trung là gì?
预定 (yùdìng) nghĩa là đặt trước, định trước (động từ).
预定 đọc thế nào?
预定 đọc là yùdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 预定 thế nào?
Ví dụ: 我预定了一间房。 (Wǒ yùdìng le yì jiān fáng.) nghĩa là: Tôi đã đặt trước một phòng.
预定 thuộc cấp HSK mấy?
预定 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.