源于 đọc là yuányú, nghĩa là bắt nguồn từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
源于
yuányú
bắt nguồn từ
Hán Việt: nguyên ư
động từ
Ví dụ với 源于
这个习俗源于古代。
Zhège xísú yuányú gǔdài.
Phong tục này bắt nguồn từ thời xưa.
京剧源于安徽。
Jīngjù yuányú Ānhuī.
Kinh kịch bắt nguồn từ An Huy.
Cách viết 源于 (thứ tự nét)
源… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 源于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 源 | yuán | 氵 | 13 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Hỏi nhanh về 源于
源于 tiếng Trung là gì?
源于 (yuányú) nghĩa là bắt nguồn từ (động từ).
源于 đọc thế nào?
源于 đọc là yuányú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 源于 thế nào?
Ví dụ: 这个习俗源于古代。 (Zhège xísú yuányú gǔdài.) nghĩa là: Phong tục này bắt nguồn từ thời xưa.
源于 thuộc cấp HSK mấy?
源于 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.